ACCUPRIL

  • Số đăng ký: VN-8688-04
  • Thành phần: Quinapril
  • Dạng bào chế: Viên nén
  • Quy cách đóng gói: Hộp 7 vỉ x 14 viên
  • Doanh nghiệp sản xuất: Godecke GmbH
  • Doanh nghiệp kê khai: Zuellig Pharma Pte., Ltd
  • Nhóm sản phẩm: Thuốc tim mạch

Chỉ định

Tăng huyết áp vô căn ở mọi mức độ, dùng đơn độc hay với thuốc lợi tiểu và chẹn bêta. Suy tim ứ huyết (dùng với lợi tiểu và hoặc glucoside tim).

Chống chỉ định

Quá mẫn cảm với thuốc. Tiền căn phù mạch do dùng ức chế men chuyển. Phụ nữ có thai 6 tháng cuối & cho con bú. Trẻ em.

Tương tác thuốc

Tetracycline, lợi tiểu, thuốc làm tăng K máu.

Tác dụng phụ

Nhức đầu, chóng mặt, nhiễm trùng hô hấp trên, rối loạn tiêu hoá, đau cơ, đau ngực, đau lưng, mất ngủ, dị cảm, bứt rứt, suy nhược và tụt huyết áp. Tăng creatinine và BUN. Ngưng thuốc: khi có tiếng rít thanh quản hoặc phù mạch ở mặt, lưỡi hoặc thanh môn. Giảm bạch cầu.

Chú ý đề phòng

Suy thận. Đang dùng Quinapril và lợi tiểu giữ Kali. Phẫu thuật gây mê. Nên theo dõi bạch cầu khi có bệnh tạo keo hoặc bệnh thận.

Liều lượng

- Tăng huyết áp: 10 mg x 1 lần/ngày, duy trì 20 – 40 mg/ngày, chia làm 1 - 2 lần, có thể 80 mg/ngày.
- Dùng kèm lợi tiểu: 5 mg, sau đó chỉnh liều.
- Suy thận: chỉnh liều theo ClCr. Người lớn tuổi: 5 mg x 1 lần/ngày.
- Suy tim ứ huyết: 5 mg x 1 lần/ngày, sau đó chỉnh liều (có thể 40 mg/ngày), chia làm 2 lần với lợi tiểu hay glycoside tim; duy trì: 10 – 20 mg/ngày.

Giá tham khảo

Đang cập nhật